se dépenser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Ra sức, nỗ lực hết mình: Hành động bỏ ra nhiều công sức, năng lượng hoặc sự cố gắng để đạt được điều đó.
    • Tiêu hao năng lượng, tiêu phí sức lực: Chỉ việc sử dụng nhiều sức lực của bản thân, có thể trong công việc, thể thao hoặc các hoạt động khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Il se dépense sans compter pour aider sa famille. (Anh ấy ra sức không ngại ngần để giúp đỡ gia đình.)
    • Elle s'est beaucoup dépensée dans ce projet. ( ấy đã nỗ lực rất nhiều trong dự án này.)
    • Les enfants se dépensent en jouant au football. (Bọn trẻ tiêu hao năng lượng bằng cách chơi bóng đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se dépenser en vains efforts": phí công hoài sức, nỗ lực một cách vô ích.

    • Il s'est dépensé en vains efforts pour les convaincre. (Anh ta đã phí công hoài sức để thuyết phục họ.)
  • "se dépenser sans compter": ra sức không ngại ngần, nỗ lực không tính toán thiệt hơn.

    • Elle se dépense sans compter pour une bonne cause. ( ấy nỗ lực không ngại ngần cho một mục đích tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Dépenser (động từ ngoại động): tiêu tiền, tiêu xài.

    • Il dépense beaucoup d'argent pour ses loisirs. (Anh ta tiêu nhiều tiền cho các thú tiêu khiển của mình.)
  • Dépensier/dépensière (tính từ): hay tiêu xài, hoang phí.

    • C'est une personne très dépensière. (Đómột người rất hay tiêu xài.)
Từ đồng nghĩa
  • S'efforcer: cố gắng, nỗ lực.
  • Se donner de la peine: ra sức, chịu khó.
  • Consommer son énergie: tiêu hao năng lượng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho động từ "se dépenser" trong tiếng Pháp. Các cách dùng nâng cao đã được liệt kêtrên.)

Thành ngữ liên quan
  • Se dépenser comme quatre: làm việc hết sức mình, nỗ lực gấp bội (nghĩa đen: ra sức như bốn người).
    • Pour finir à temps, il s'est dépensé comme quatre. (Để hoàn thành đúng hạn, anh ấy đã làm việc hết sức mình.)
tự động từ
  1. ra sức
    • Se dépenser en vains efforts
      phí công hoài sức